đăm chiêu

nt. Bên phải bên trái, lo nghĩ, lo lắng. Vẻ đăm chiêu.

xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu



đăm chiêu

đăm chiêu
  • Looking worried, anxious